Với hơn 52 tiểu bang và gần 4.000 trường Đại học được công nhận, Mỹ dẫn đầu thế giới cả về chất lượng giáo dục và khả năng thu hút du học sinh quốc tế. Tuy nhiên, du học Mỹ sẽ không đắt đỏ như nhiều sinh viên vẫn nghĩ nếu biết tận dụng cơ hội để săn học bổng từ quốc gia này.

hoc bong du hoc my

New World Education giới thiệu đến các bạn học sinh, sinh viên danh sách học bổng du học Mỹ

Lưu ý: Học bổng và thông tin yêu cầu từ trường chỉ có giá trị tại thời điểm cập nhật. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ hoàn toàn miễn phí

TRƯỜNG

THÀNH PHỐ, BANG

TÊN HỌC BỔNG

GIÁ TRỊ

ĐIỀU KIỆN

Johnson and Wales University

Providence, Rhode Island

Học bổng Đại học

Học bổng $15,000/năm ($60,000 USD/4 năm)

GPA 8.0 +

Học bổng $10,000/năm ($40,000 USD/4 năm)

GPA 6.1 – 7.9

Học bổng $5,000/năm ($20,000 USD/4 năm)

GPA < 6.0

University of Redland

Redlands, California

Học bổng đại học

12,000-25,000

 - Tối thiều 12,000. Yêu cầu chỉ cần được nhận vào trường.

- Để xét học bổng cao hơn (lên đến 25,000), xét dựa trên:

+ TOEFL tối thiểu 80, IELTS tối thiểu 6.5

+ GPA tối thiểu 3.0/4.0

Hỗ trợ tài chính

Lên đến 15,000

Xét dựa vào điều kiện tài chính.

University of Cincinnati - UC

Cincinnati, Ohio

Học bổng chuyển tiếp

Lên đến 12,000

- Học bổng chuyển tiếp từ các trường cao đẳng của UC

Học bổng toàn cầu

Lên đến 100% học phí

- Dành cho sinh viên nhập học trực tiếp

Học bổng toàn cầu

3000-7000 USD

- Dành cho sinh viên nhập học có điều kiện

Green River College

Auburn, Washington

Học bổng Achievement, Merit & Leadership

$200 đến $500

- Xét trên điểm học bạ, nộp đơn

Leadership Work Grant: International Student Ambassador (ISA) Apprentice

Lên đến 1,000, có 4 suất

- Xét trên điểm học bạ, nộp đơn

University of Toledo

Toledo, Ohio

Học bổng đại học

Lên tới $9,338 USD/ năm

 

Yêu cầu GPA tối thiểu 3.0/4.0, xét duyệt tự động dựa trên chất lượng hồ sơ.

Auburn University

Auburn, Alabama

Học bổng đại học

Lên đến $10 000/năm nhất

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

Học bổng thạc sỹ

Lên đến 20% chương trình MAP

- Phỏng vấn học bổng

- GPA đại học từ 7.5

Aldelphi University

Garden City, New York

Học bổng đại học

Lên đến $60 000/ 4 năm

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

Học bổng thạc sỹ

$8000/ 2 năm

- Phỏng vấn học bổng

- GPA đại học từ 7.5

American University

Washington DC

Học bổng đại học

Lên đến $10 000/năm nhất

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

Học bổng thạc sỹ

Lên đến 20% chương trình MAP

- Phỏng vấn học bổng

- GPA đại học từ 7.5

University of Kansas

Lawrence, Kansas

Học bổng đại học

Lên đến $10 000/năm nhất

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

Học bổng thạc sỹ

Lên đến 20% chương trình MAP

- Phỏng vấn học bổng

- GPA đại học từ 7.5

Florida International University

Miami, Florida

Học bổng đại học

Lên đến $ 7 000/ năm nhất

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

Louisiana State University

Baton Rouge, Louisiana

Học bổng đại học

Lên đến $ 10,000/ năm nhất

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

University of South Carolina

Columbia, South Carolina

Học bổng đại học

Lên đến $ 10,000/ năm nhất

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

University of Central Florida

Orlando, Florida

Học bổng đại học

Lên đến $ 7 000/ năm nhất

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

Universit of Illinois at Chicago

Chicago, Illinois

Học bổng đại học

Lên đến $ 40,000/ 4 năm

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

University of the Pacific

Stockton, California

Học bổng đại học

Lên đến $60 000/ 4 năm

 

- Phỏng vấn học bổng

- GPA lớp 10-12 từ 8.0

Học bổng thạc sỹ

Lên đến $5000/ 2 năm

- Phỏng vấn học bổng

- GPA đại học từ 7.5

Marshall University

 

Huntington, West Virginia

Học bổng đại học

$1,000 - $5,000

-  Thư mời học

-  Bảng điểm học tập mới nhất

-  Bằng chứng về trình độ tiếng Anh

-  Phát biểu cá nhân (Personal Statement), 1 trang 300-400 từ

-  Phỏng vấn học bổng

Augustana University

Sioux Fall, South Dakota

Học bổng đại học

13,000/ năm

GPA 3.0, ACT 24, SAT 1180-1210

Học bổng đại học

14,000/ năm

GPA 3.3, ACT 25, SAT 1220-1250

Học bổng đại học

15,000/ năm

GPA 3.5, ACT 27, SAT 1290-1310

Học bổng đại học

16,000/ năm

GPA 3.7, ACT 28, SAT 1320-1350

Học bổng đại học

17,000/ năm

GPA 3.9, ACT 29, SAT 1360-1400

Học bổng đại học

18,000/ năm

GPA 3.9, ACT 31-36, SAT 1430-1600

Học bổng ESL bậc cử nhân

7,500 (có thể nộp đơn xin trường để được tối đa 15000)

Hoàn thành cấp độ 112 của chương trình Anh ngữ học thuật tại ELS

Eastern Kentucky University - EKU

Richmon, Kentucky

Học bổng đại học, sau đại học của EKU

2,500

GPA 3.0, IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 71

Học bổng đại học, sau đại học của EKU

5,000

GPA 3.5, IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 79

Học bổng Academic Achievement Award của ELS

2,500

GPA trung học 80%, hoàn tất khóa ELS 112 với điểm tích lũy 2.0.

Học bổng cấp tối đa 8 học kỳ nếu duy trì GPA 3.0 và hoàn tất 15 tín chỉ mỗi kỳ.

Học bổng Academic Excellence Award của ELS

5,000

GPA trung học 80%, hoàn tất khóa ELS 110 -112 với điểm trung bình tích lũy 3.0. Học bổng cấp tối đa 8 học kỳ nếu duy trì GPA 3.0 và hoàn tất 15 tín chỉ mỗi kỳ.

Indiana University – Purdue University Fort Wayne (IPFW)

Fort Wayne, Indiana

Học bổng đại học

$7.500/năm

Yêu cầu GPA 3.0 , IELTS 7.0 , TOEFL iBT 87 (học bổng 4 năm, xem xét lại sau mỗi năm và sinh viên cần duy trình GPA 3.0)

Học bổng sau đại học

$7.500/ năm

Yêu cầu GPA 3.5, IELTS 7.0, TOEFL iBT 87 (học bổng 2 năm, xem xét lại sau mỗi năm và sinh viên cần duy trình GPA 3.5)

Louisiana Tech University

Ruston, Louisiana

Ưu đãi học phí đại học, sau đại học

Tương tự với sinh viên bản địa tại Louisiana $9700

GPA là 2.6, ACT 23 (Toán 19, Tiếng Anh tối thiểu 18) hoặc điểm SAT tương đương ACT 23.

Ưu đãi học phí đại học, sau đại học

Tương tự với sinh viên bản địa tại Louisiana $9700 từ học kỳ thứ 2 trở về sau

Trường hợp học sinh chưa có tiếng Anh thì có thể học tiếng Anh với. Sau học kỳ đầu tiên nếu sinh viên đạt được GPA 2.6 thì sẽ nộp hồ sơ xin học bổng để được nhận chính sách học phí như sinh viên bản địa - $9700 bắt đầu từ học kì thứ 2 trở về sau

McNeese State University

Lake Charles, Louisiana

Học bổng đại học

10,000

- GPA 2,5

- IELTS 6.0, TOELF iBT 71

- SAT: 450 Anh văn, Toán: 460

- Học bổng đảm bảo nếu thỏa điều kiện.

Học bổng thạc sỹ

5,400-10,800

- GPA từ 3,25

- Xét dựa trên hồ sơ

CATS Academy Boston

Boston, Massachusetts

Học bổng trung học

20%-30%

Nếu đạt yêu cầu Tiếng Anh đầu vào, GPA >= 7.0, viết luận

Học bổng trung học

40-50%

IELTS 6.0, GPA >= 8.0, viết luận

Carlisle School

Martinsville, Virginia

Học bổng phổ thông: Capstone Day school program scholarship

 

2,000-3,000

Đóng học phí 1 năm rưỡi, nhận 3000$ Đóng học phí 1 năm rưỡi, nhận 3000$ scholarship. Các năm sau nhận 2000$ mỗi năm nếu GPA đạt B trở lên.

DePaul Catholic High School

Wayne,  New Jersey

Hanal High School

Leonia, New Jersey

Holy Cross Academy

Riverside, New Jersey

Nazareth Academy High School

Philadelphia, Pennsylvania

Holy Ghost Preparatory School

Bensalem, Pennsylvania

Ursuline School

New Rochelle, New York

Jefferson Township High School

Oak Ridge, New Jersey

Học bổng phổ thông: Public School Scholarship

Có 4 loại HB: 1. Học thuật, 2. Tài năng, 3. Lãnh đạo, 4. Hoạt động cộng đồng

- Đạt 1 loại: 2000$

- Đạt 2 loại: 4000$

- Đạt 3 loại: 6000$

- Đạt cả 4 loại: lên tới 30000$ (phải nộp application xét)

 

Mount Olive High School

Flanders, New Jersey

California Lutheran University

 

Thousand Oaks, California

 

Học bổng toàn cầu

25,000-30,000

S30.000 cho sinh viên năm nhất, $25.000 cho sinh viên chuyển tiếp

Học bổng học thuật

5,000-$4,000

$5.000-$24.000 cho sinh viên năm nhất, $5.000-$20.000 cho sinh viên chuyển tiếp

Xét dựa trên kết quả học

Presidential

$25.000- Full tuition

 

Visual and performing arts (VAPA)

$4.000-$30.000

Những học sinh có năng khiếu liên quan

Public Price Promise

$24.754

Dành cho học sinh từng học tại các trường UCLA, UCSB, UC Irvine, UC Davis, UC Berkeley, USSD

CEG ONCAMPUS Boston

Boston

Học bổng năm 1 tại CEG

10-50% học phí, không giới hạn số lượng

 

Riêng trường University of Rhode Island có HB lên tới 60% cho intake 5/2017

 

Xét dựa trên GPA lớp 12 (hoặc 11) >=6.5, tiếng Anh PTE/IELTS/TOEFL, phỏng vấn với đại diện trường.

 

CEG ONCAMPUS California

California

CEG ONCAMPUS SUNY

New York

University of North Texas

Texas

University of Rhode Island

Rhode Island

Youngstown State University

Youngstown, Ohio

HB cho học sinh của ASG

US$4,000 mỗi năm, trong vòng 2 năm đầu

 

HB cho học sinh xuất sắc: (cộng dồn với HB bên trên)

1,000-7,000

- US$1,000/year: 6.5 IELTS; GPA: 3.0-3.3/4 (tương đương 7,5-8,2/10)
- US$4,000/year: 6.5 IELTS; GPA: 3.31 – 3.69/4 (tương đương 8,3-9,2/10)
- US$7,000/year: 6.5 IELTS; GPA trên 3.7/4 equivalent to 9,3/10

Elmhurst College

Elmhurst, Illinois

 

 

$10,000/năm

 

Thiel College

Greenville, Pennsylvania

10 suất học bổng chương trình tiếng Anh American English Institute

Học phí chỉ còn 8500/ kỳ

 

Ursuline High School

Youngstown, Ohio

ASG Award

$1,000


THI ĐỂ GIÀNH HỌC BỔNG THPT:

Thông tin thể lệ cuộc thi sẽ được phổ biến official vào cuối tháng 1. Qua Tết, tháng 2 sẽ bắt đầu thi.

Vòng 1: Thi Online 60 phút, trắc nghiệm tiếng Anh và Toán. Quyết định học bổng từ $5,000 - $10,000

Vòng 2: Thi giành 50% học bổng, học sinh phải làm thủ tục đăng ký và đặt cọc tham gia thi. Học sinh viết luận và phỏng vấn,.

 

Cardinal Mooney High School

Youngstown, Ohio

- ASG Award
- ASG Merit Scholarship 2
- ASG Merit Scholarship 1

- US$5,000

- US$10,000

- US$23,375

Greenville High School

Greenville, South Carolina

- ASG Award
- ASG Merit Scholarship 2
- ASG Merit Scholarship 1

- US$5,000

- US$10,000

- US$23,375

John F. Kennedy High School

Warren, Ohio

- ASG Award
- ASG Merit Scholarship 2
- ASG Merit Scholarship 1

- US$5,000

- US$10,000

- US$23,375

Kennedy Catholic High School

Hermitage, PA

- ASG Award
- ASG Merit Scholarship 2
- ASG Merit Scholarship 1

- US$5,000

- US$10,000

- US$23,375

Sharpsville High School

Sharpsville, Pennsylvania

- ASG Award
- ASG Merit Scholarship 2
- ASG Merit Scholarship 1

- US$5,000

- US$10,000

- US$22,845

Jamestown High School

Jamestown, PA

- ASG Award
- ASG Merit Scholarship 2
- ASG Merit Scholarship 1

- US$5,000

- US$10,000

- US$23,350

Mercer High School

Mercer, PA


 - ASG Special Award
- ASG Award

- $14,699

- $5,000

Living Word Christian School

Greenville, PA

- ASG Award
- ASG Merit Scholarship 2
- ASG Merit Scholarship 1

- US$5,000

- US$10,000

- US$21,375

St. Christine School

Youngstown, Ohio

ASG Award

$5,000

Holy Family School

Poland, Ohio

ASG Award

$5,000

St. Charles School

Boardman, Ohio

ASG Award

$5,000

St. Bernard's Academy

Eureka, California

Ưu đãi học phí, nhà ở

Tổng chi phí học, nhà ở: $43,500 xuống còn $25,000

Khóa mùa thu 2017: áp dụng từ lớp 7-11, GPA: 8.0+, TOEFL hoặc tương đương: lớp 7-8 60+, lớp 9-11 70+

The Pilgrim Academy

Egg Harbor, New Jersey

Ưu đãi học phí, nhà ở

Tổng chi phí học, nhà ở: $29,950 xuống còn $22,000

Khóa mùa thu 2017: áp dụng từ lớp 6-11

Marshall School

Duluth, Minnesota

Ưu đãi học phí, nhà ở

15,000

Khóa mùa thu 2017: Opens for grades 9-10

Moore Catholic High School

New York city

Ưu đãi học phí, nhà ở

Tổng chi phí học, nhà ở: $45,500 xuống còn $30,200

Khóa mùa thu 2017: áp dụng từ lớp 9-11

Rock Country Day School

Congers, New York

Ưu đãi học phí, nhà ở

Tổng chi phí học, nhà ở: $57,200 xuống còn $30,000

Khóa mùa thu 2017: áp dụng từ lớp 9-10, chỉ có 1 suất

Southampton Academy

Richmond, Virginia

Ưu đãi học phí, nhà ở

Tổng chi phí học, nhà ở: $36,750 xuống còn $22,000

Khóa mùa thu 2017: áp dụng từ lớp 9-11

City College of New York

New York

Học bổng đầu vào

$2,500

Nhập học trực tiếp

James Madison University

Harrisonburg,
Virginia

Học bổng đầu vào

$2,500

Không nhập học trực tiếp, GPA 3.25

Long Island University LIU

Post and Brooklyn

Học bổng đầu vào

$3,500 -$18,000

Nhập học trực tiếp
Đại học: GPA 80% + TOEFL 75/IELTS 6.0/ PTE 50
Sau đại học: GPA (3.5+) + TOEFL 79/IELTS 6.5/PTE 58

 

 

Học bổng đầu vào

Lên tới $2,500

Nhập học trực tiếp

Merrimack College

North Andover, Massachusetts

Học bổng đầu vào

$3,500

Không nhập học trực tiếp

Roosevelt University

Chicago, Ilinois

Học bổng đầu vào

$2,500

Không nhập học trực tiếp, GPA 2.5

 

 

Học bổng đầu vào

 

Không nhập học trực tiếp, GPA 3.0

Texas A&M University - Corpus Christi (TAMUCC)

Corpus Christi, Texas

Học bổng đầu vào

$2,500

Nhập học trực tiếp

The University of Vermont

Burlington, Vermont

Học bổng đầu vào

Lên đến $10,000

 Học bổng trị giá lên đến $10,000 dành cho chương trình Năm 1 đại học và dự bị thạc sỹ, đối với các sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

 

Học bổng chuyển tiếp

10,000

- Dành cho học sinh chuyển tiếp thành công sau khi hoàn thành chương trình Năm nhất đại học (GPA 3.0+). Học bổng được xét cấp lại lên đến 4 năm (cử nhân)

 

Học bổng dự bị thạc sỹ

2,500

- Dành cho sinh viên học dự bị thạc sỹ GPA từ 3.5 trở lên tại học kỳ 1. Tất cả sinh viên hoàn thành học kỳ 2 chương trình dự bị thạc sỹ với điểm trung bình từ 3.5 trở lên sẽ được trao học bổng trị giá $10,000 cho năm 2 chương trình Thạc sỹ. Hai học bổng này không phụ thuộc vào học bổng còn lại.

Widener University

Chester, Pennsylvania

Học bổng đầu vào

$2,500

Không nhập học trực tiếp, GPA 2.75

Capistrano Valley Christian School

Capistrano, California

Học bổng đầu vào

7.000

Đủ điều kiện nhập học

Redwood Christian School

Castro Valley, California

Học bổng đầu vào

9.000

Đủ điều kiện nhập học

First Academy-Leesburg

Leesburg, Florida

Học bổng đầu vào

9.000

Đủ điều kiện nhập học

Trinity Christian Academy

Jacksonville, Florida

Học bổng đầu vào

8.000

Đủ điều kiện nhập học

Michigan Lutheran High School

St Joseph, Michigan

Học bổng đầu vào

7.000

Đủ điều kiện nhập học

Pope John XXIII High School

Everett, Massachusetts

Học bổng đầu vào

$9,000

Đủ điều kiện nhập học

Norfolk Christian School

Norfolk, Virginia

Học bổng đầu vào

$9,000

Đủ điều kiện nhập học

Presentation of Mary Academy

Metheun, Massachusetts

Học bổng đầu vào

$10,000

Đủ điều kiện nhập học

East Catholic High School

Manchester, Connecticut

Học bổng đầu vào

$10,000

Đủ điều kiện nhập học

Justin Siena High School

California

Học bổng đầu vào

$11,000

Đủ điều kiện nhập học

Marianapolis Preparatory School

Thompson, Connecticut

Học bổng đầu vào

$25,056

Đủ điều kiện nhập học

Steamboat Mountain School

Colorado

Học bổng đầu vào

$15,000

Đủ điều kiện nhập học

Lyndon Institute

Vermont

Học bổng đầu vào

$17,500

Đủ điều kiện nhập học

Mercyhurst Preparatory School

Erie, Pennsylvania

Học bổng đầu vào

Phụ thuộc vào điều kiện tài chính

Đủ điều kiện nhập học

The King’s Academy

Florida

Học bổng đầu vào

$20,000

Đủ điều kiện nhập học

Texas Wesleyan University

Fort Worth, TX

Học bổng đại học, thạc sỹ

Lên tới 14,000

Miễn application fee cho intake 8/2017
Học bổng lên đến $14000 cho intake 8/2017

Wasatch Academy

Mt Pleasant, Utah

Học bổng THPT

Lên đến 16000

Đủ điều kiện nhập học

Montverde Academy

Montverde, Florida

Học bổng THPT

Lên đến 13500

Đủ điều kiện nhập học

Darlington School

Rome, Georgia

Học bổng THPT

Lên đến 19500

Đủ điều kiện nhập học

Hawaii Pacific Academy

Waimea, Hawaii

Học bổng THPT

Lên đến 27000

Đủ điều kiện nhập học

Foxcroft Academy

Dover-Foxcroft, Maine

Học bổng THPT

Lên đến 12000

Đủ điều kiện nhập học

Stuart Hall School

Staunton, Virginia

Học bổng THPT

Lên đến 17000

Đủ điều kiện nhập học

Lincoln Academy

Newcastle, Maine

Học bổng THPT

Lên đến 16500

Đủ điều kiện nhập học

Villanova Preparatory Academy

Ojai, California

Học bổng THPT

Lên đến 14500

Đủ điều kiện nhập học

Thornton Academy

Saco, Maine

Học bổng THPT

Lên đến 18500

Đủ điều kiện nhập học

Saint Francis University

Loretto, Pennsylvania

Học bổng đại học

8,000-15,000

· Học bổng 8,000 USD, 10,000 USD, 12,000 USD, 15,000 USD được xét tự động cho toàn bộ sinh viên quốc tế nếu tham gia khóa học ESL đầy đủ và có thư nhập học từ trường

Học bổng được duy trì trong suốt 4 năm đại học bao gồm: Học bổng 10,000 USD - 40,000 USD Học bổng 15,000 USD - 60,000 USD Học bổng xấp xỉ 50% học phí Điều kiện để duy trì học bổng: Điểm trung bình 2.5 trở lên

IGlobal University

Annandale, Virginia

Học bổng Đại học/Thạc sỹ

10-50%

- Học bổng trị giá 20% cho chương trình Đại học.

- Học bổng thạc sỹ: GPA 8.0 học bổng 10%, GPA 9.0 học bổng 20%.

- Học bổng trị giá 50% cho các ứng viên thỏa điều kiện sau đây:

+ Ứng viên phải thỏa mãn các điều kiện nhập học ở trường

+ Có GPA từ 3.0 trở lên cho chương trình sau đại học và 2.5 trở lên cho chương trình đại học

+ Ứng viên đã từng tham gia quân đội hoặc các dịch vụ chính phủ tại đất nước của họ

+ Có thành tích xuất sắc hoặc được nhận giải thưởng khen tặng từ cộng đồng

+ Có đóng góp xuất sắc cho xã hội

+ Ứng viên phải mô tả được một vai trò gương mẫu của 1 nhà lãnh đạo hoặc các hoạt động từ thiện cộng đồng

Fisher College

Boston, Massachusetts

Học bổng đầu vào

Học bổng 7,500 USD /năm

 

Hawai's Pacific University

Honolulu, Hawaii

Học bổng đầu vào

Học bổng 3,000 USD - 10,000 USD

 

Concordia University of Chicago (CUC)

River Forest, Illinois

Học bổng MBA

Học bổng 10-25%

Tốt nghiệp ĐH chính quy điểm trung bình từ 7.13 trở lên (hoặc 2.85)
IELTS: 6.0

Học bổng thạc sỹ ngành khoa học máy tính

3,000

Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành khoa học máy tính điểm trung bình từ 7.13 trở lên (hoặc 2.85)
IELTS: 6.0

University of Mississippi

Oxford, Mississippi

Học bổng đầu vào

Học bổng 3,000 USD - 17,000 USD/năm

 

Alred State College (SUNY Colleges of Technology)

Alred, New York

Học bổng đầu vào

Học bổng 3,000 USD - 7,000 USD

 

St Mary's University

San Antonio, Texas

Học bổng đầu vào

Học bổng 5,000 USD - 20,000 USD

 

Fryeburg Academny

Fryeburg, Maine

Học bổng đầu vào

Học bổng 4.000 USD - 17.000 USD

 

State University of New York at Oneonta (SUNY Oneonta)

Oneonta, New York

Học bổng đầu vào

Học bổng lên đến 8,000 USD / năm

 

Daemon College

Amherst, New York

Học bổng khuyến khích

3,000 USD - 10,000 USD

 

Học bổng tài năng

Lên đến 5,000 USD

 Bài luận hoặc bài giới thiệu cá nhân

Massachusetts College of Pharmacy và Health Science (MCPHS University)

Boston, Massachusetts

Học bổng khuyến khích (dành cho sinh viên quốc tế theo học ngành harmaceutical và Health Care Business, Pharmacology và Toxicology, và Pharmaceutical Sciences):

Học bổng University Merit Award 8

8,000 USD

GPA 3.2, SAT 1600

Học bổng Academic Achievement Award

10,000 USD

GPA 3.4, SAT 1800

Học bổng Presidential Scholar Award trị giá

14,000 USD

GPA 3.6, SAT 2000

State University of New York at Oswego (SUNY Oswego)

Oswego, New York

Học bổng đầu vào

Học bổng lên đến 60% học phí

 

West Virginia University

Morgantown, West Virginia

Học bổng học thuật

6,000-14,000

- 14,000 USD /năm cho 4 năm đại học (GPA từ 3.80, và SAT 1340).

- 8,000 USD /năm cho 4 năm đại học (GPA từ 3.50, và SAT 1220).

-Học bổng 6,000 USD /năm cho 4 năm đại học (GPA từ 3.00, và SAT 1030)

Texas Wesleyan University

Fort Worth, Texas

Học bổng đầu vào

- Miễn phí ghi danh

- Học bổng: 6,000-10,000

- Học bổng $10,000 dành cho học sinh có GPA 3.5-4.0

- Học bổng $8,000 dành cho học sinh có GPA 3.0-3.49

- Học bổng $6,000 dành cho học sinh có GPA 2.75-2,99

Florida Atlantic University

Boca Raton, Florida

Học bổng dự bị

10% - 30% từ Navitas Group

 

 

University of New Hampshire

Durham, New Hampshire

 

Western Kentucky University

Bowling Green, Kentucky

 

UMASS Boston

Boston, Massachusetts

Học bổng đầu vào của Navitas

3,000

GPA 3.0

Phỏng vấn với đại diện Navitas

UMASS Dartmouth

North Dartmouth, Massachusetts

UMASS Lowell

Lowell, Massachusetts

Florida International University (FIU)

Miami, Florida

Học bổng đại học

Học bổng 5,000 USD

 

Southern Illinois University - Edwardsville

Edwardsville, Illinois

Học bổng đại học

Học bổng đại học: $3,984/kỳ, học phí còn lại: $4,839

GPA: 3.0

University of Wisconsin Superior

Superior, Wisconsin

Học bổng đại học

Học bổng đại học: $2,800/kỳ, học phí còn lại: $5,054

GPA: 2.5

West Texas A&M University

Canyon, Texas

Học bổng đại học

Học bổng đại học: $6,765/kỳ, học phí còn lại: $3,257

GPA: 3.2

Học bổng thạc sỹ

Học bổng thạc sỹ: $3,676/kỳ, học phí còn lại: $2,972

Điều kiện, Không yêu cầu GMAT/GRE.

GPA: 3.0

Western Kentucky University

Bowling Green, Kentucky

 

Học bổng đại học: $5,772/kỳ, học phí còn lại: $6,618

Sinh viên chuyển tiếp với GPA: 3.4

Học bổng thạc sỹ

Học bổng thạc sỹ: $1,800/kỳ, học phí còn lại: $6,858

GPA: 2.5

University of Bridgeport

Bridgeport, Connecticut

Học bổng đại học cho sinh viên học chương trình trung học thông thường

11,000-17,000

+ Xét tự động dựa vào điểm học thuật và tiếng Anh

+ Ngoài ra, còn có các học bổng về âm nhạc, thể thao (yêu cầu thi SAT), thiết kế (yêu cầu portfolio) với giá trị đa dạng.

+ Deadline: 1/12, 5/7

Học bổng đại học cho sinh viên học IB, GCSE, IGCSE, American curriculums

12,000-22,000

+ Học bổng xét tự động

+ Xét dựa vào điểm trung bình tích lũy và SAT/ ACT

Học bổng thạc sỹ, tiến sỹ

3000-6000

+ Xét dựa vào tiếng Anh, GMAT, GRE

+ Áp dụng cho các ngành MBA, các ngành thuộc khoa Public and International Affairs, khoa Engineering

+ Học bổng xét tự động

Weber State University

Ogden, Utah

 

9,000/năm

Sinh viên quốc tế hoàn thành 24 tín chỉ (bao gồm khóa ESL) với điểm trung bình B (3.0) sẽ nhận được học bổng, sinh viên sẽ chỉ phải trả học phí bằng với các sinh viên trong bang. Học bổng trị giá $9,000/năm.

Oregon State University

Corvallis, Oregon

 

Học bổng Đại học

$9,000

 GPA 2.9

Học bổng Thạc sỹ

$12,500

 GPA 3.0

Học bổng đại học, thạc sỹ chuyển tiếp từ chương trình dự bị

$6,000

Hoàn thành chương trình dự bị với điểm trung bình 3.75 trong 3 kỳ chương trình của standard pathway

Học bổng đại học, thạc sỹ

Giá trị: $1,000 - $6,000

Học bổng năm nhất cho cho chuyển tiếp Đại học hoặc Thạc sỹ.

Học bổng chuyển tiếp đại học/Đại học

Học bổng năm nhất 3,000/năm (Lên đến 4 năm)

Cho sinh viên nhập học Đại học trực tiếp hoặc chuyển tiếp

Học bổng quốc tế

Học bổng $5,000/năm,

GPA 3.0

Học bổng quốc tế OSU Provost’s

Học bổng $9,000/năm (Lên đến 4 năm)

GPA > 3.5

University of South Florida

Tampa, Florida

 

Học bổng chuyển tiếp đại học/Chuyển tiếp Thạc sỹ

$1,000 - $5,000

 

Học bổng đại học

Lên đến $15,000/năm (Lên đến 4 năm)

Điểm IB 39+

Học bổng đại học

Lên đến $12,000/năm (Lên đến 4 năm)

- 4.0 + GPA (hoặc tương đương)

- 1300+ SAT (Critical Reading, Math only) hoặc 2000+ SAT (Critical Reading, Math & Writing) hoặc 29+ ACT

- IB score 37-38

Học bổng đại học

Lên đến $8,000/năm (Lên đến 4 năm)

- 3.8+ GPA (hoặc tương đương)

- 1210+ SAT (Critical Reading, Math only) hoặc 1800+ SAT (Critical Reading, Math & Writing) hoặc 27+ ACT

- IB score 35-36

Học bổng đại học

Học bổng: Lên đến $4,000/năm (Lên đến 4 năm)

- 3.6+ GPA (hoặc its equivalent) và

- 1130+ SAT (Critical Reading, Math only) hoặc 1680+ SAT (Critical Reading, Math & Writing) hoặc 25+ ACT

- IB score 33-34

Học bổng đại học

Học bổng: Lên đến $500/năm (Lên đến 4 năm)

- 3.5+ GPA (hoặc its equivalent) and

- 1050+ SAT (Critical Reading, Math only) hoặc 1550+ SAT (Critical Reading, Math & Writing) hoặc 23+ ACT

Học bổng đại học

Học bổng: Lên đến $500/năm (Lên đến 2 năm)

- Điểm trung bình sau trung học 3.5 hoặc cao hơn với tối thiểu 60 tín chỉ chuyển tiếp

Colorado State University

Fort Collins, Colorado

 

Học bổng Năm nhất Đại học và chuyển tiếp Thạc sỹ

10,000

Học bổng tự động

Học bổng Năm nhất Đại học và chuyển tiếp Thạc sỹ

$1,000 - $5,000

-   Thư mời học

-   Bảng điểm học tập mới nhất

-   Bằng chứng về trình độ tiếng Anh

-    Phát biểu cá nhân (Personal Statement)

1 trang 300-400 từ

-   Phỏng vấn học bổng

George Mason University

Fairfax, Virginia

Học bổng đại học

$1,000 - $5,000

-   Thư mời học

-   Bảng điểm học tập mới nhất

-   Bằng chứng về trình độ tiếng Anh

-   Phát biểu cá nhân (Personal Statement)

1 trang 300-400 từ

-   Phỏng vấn học bổng

Drew University

Madison, New Jersey

 

Học bổng chuyển tiếp

13,000/ năm. Lên đến 2 năm

Học sinh cần phải có thư chấp nhận nhập học từ INTO Drew cho chương trình chuyển tiếp.

Học bổng chương trình pathway đại học

Lên đến 10,000/năm

-   Thư mời học

-   Bảng điểm học tập mới nhất

-   Bằng chứng về trình độ tiếng Anh

-   Phát biểu cá nhân (Personal Statement)

1 trang 300-400 từ

-  Phỏng vấn học bổng

Học bổng đại học

Lên đến 15,000/ năm

-   Đủ điều kiện nhập học tại Drew University

-   Đạt GPA ≥ 3.5 tại INTO Drew

Học bổng đại học

Lên đến 10,000/năm

-   Đủ điều kiện nhập học tại Drew University

-   Đạt GPA từ 3.25 – 3.499 tại INTO Drew

Saint Louis University

St. Louis, Missouri

 

Học bổng đầu vào

$5,000 - $8,000

-   Thư mời học

-   Bảng điểm học tập mới nhất

-   Bằng chứng về trình độ tiếng Anh

-   Phát biểu cá nhân (Personal Statement)

1 trang 300-400 từ

-  Phỏng vấn học bổng

$13,000/năm

-   SAT 1050+ ( Critical Reading, Math only) hoặc ACT :23+

-   GPA 3.25

-   Đơn ứng tuyển học bổng

Cascadia College

Bothell, Washington

Học bổng đầu vào

$250 - $500/kỳ

-   Phát biểu cá nhân (Personal Statement)

-   02 Thư giới thiệu từ giáo viên

ILSC

San Francisco, California New York, New York

Ưu đãi khóa Tiếng Anh

- Miễn phí ghi danh 150 cho hai campus San Francisco và New York nếu đăng ký trên 12 tuần

- Đăng ký trên 24 tuần giảm từ 370/tuần xuống 300/tuần

 

Justin-Siena High School

Napa, California

Học bổng trung học

10,000

 

Leman Manhattan Preparatory School

Manhattan, New York

Học bổng trung học

10,000

 

North Broward Preparatory School

Coconut Creek, Florida

Học bổng trung học

10,000

 

The Village School

Houston, Texas

Học bổng trung học

10,000

 

Windermere Preparatory School

Windermere, Florida

Học bổng trung học

10,000

 

University of Massachusetts (UMASS)

Lowell/Lowell/ Boston, Massachusetts

Học bổng dự bị thạc sỹ

$3,000

Học bổng ( UMass Boston) dành cho học sinh có thành tích học tập tốt

Học bổng dự bị thạc sỹ

$12,000

· Học bổng (UMass Darthmouth và Umass Lowell): sau khi học xong năm 1, nếu đạt GPA 3.0 sẽ đc cấp học bổng $3,000/ năm 1 và xét học bổng $3,000/năm 2, phải có IELTS 5.5 ·

 

Học bổng dự bị thạc sỹ

$3,000

Học bổng (UMass Boston, UMass Darthmouth và Umass Lowell): học bổng dự bị thạc sĩ dành cho học sinh có thành tích học tập tốt.

University of New Hampshire

Durham, New Hampshire

Học bổng dự bị đại học

US$10,000

Học bổng dành cho học sinh có thành tích xuất sắc (GPA 3.0, IELTS 6.0)

Học bổng dự bị đại học

US$5,000

Học bổng dành cho học sinh có thành tích học tập tốt  (GPA 2.5, IELTS 5.5)

Học bổng dự bị đại học

10%

Dành cho học sinh đáp ứng đủ yêu cầu đầu vào (GPA 3.5, IELTS 6.0), phỏng vấn học bổng

Học bổng dự bị thạc sỹ

10%

Dành cho học sinh đáp ứng đủ yêu cầu đầu vào  (GPA 3.5, IELTS 6.0), phỏng vấn học bổng

Florida Atlantic University

Boca Raton, Florida

Học bổng cho chương trình dự bị đại học và dự bị Thạc Sỹ

10%

Dành cho học sinh đáp ứng đủ yêu cầu đầu vào

University of Maine

 

Orono, Maine

 

Học bổng

US$10,000/năm - US$25,000/năm

Dành cho học sinh đáp ứng đủ yêu cầu đầu vào

Học bổng International Presidential Scholarships

25.000

Dành cho sinh viên quốc tế muốn theo học chương trình đại học lần đầu tiên và phải có thị thực sinh viên loại F-1 hoặc J-1 IELTS 6.5 Điểm trung bình GRE phải thỏa Phần Ngôn ngữ (Verbal): 162 và Phần Định lượng (Quantitative): 159

Saint Michael College (SMC)

Colchester, Vermont

Học bổng đầu vào

20- 50%

 

Truman State University

Kirksville, Missouri

Học bổng đầu vào

$1,000 - $6,000 / năm

 

The Bolles Schools

Jacksonville, Florida

Học bổng đầu vào

30%

- GPA > 7.5

- IELTS > 5.5

- Phỏng vấn

La Lumiere

La Porte, Indiana

Học bổng đầu vào

40%

- GPA > 7.5

- IELTS > 5.5

- Phỏng vấn

St Mary’s University

San Antonio, Texas

Học bổng khuyến khích

Lên đến 100%

Dựa trên điểm SAT của sinh viên cho 4 năm đại học

The University of Alabama at Birmingham (UAB)

Birmingham, Alabama

Học bổng từ dành cho sinh viên học chương trình chuyển tiếp năm nhất đại học và thạc sỹ

$1,000 - $5,000. Giới han số lượng

- Thư chấp nhận học bổng

- Bảng điểm gần nhất

- Bằng tiếng Anh

- Bài tự giới thiệu bản thân 1 trang (300-400 words)

- Phỏng vấn học bổng

Học bổng sau khi hoàn thành chương trình chuyển tiếp

3,000/ năm

- Hoàn thành chương trình chuyển tiếp đại học

- Sinh viên phải ghi danh sau 30 ngày sau khi hoàn thành chương trình chuyển tiếp

- Tích lũy GPA 3,75 và duy trì trong suốt quá trình học.

Học bổng đại học cho sinh viên có bằng tú tài quốc tế

1,000-2,500/ năm

- Nhập học trực tiếp

- Được chấp nhận vào học chương trình đại học của trường trước 1/3, sau đó đăng ký học bổng

- Hoàn thành chương trình tú tài quốc tế từ 24 điểm trở lên

 

Học bổng cho sinh viên quốc tế

5,000/ năm

- Nhập học trực tiếp

- GPA từ 3.0

- Học bổng xét tự động

Tennessee Tech University

 

Cookeville, Tennessee

Học bổng Merit

55% học phí ($4,300/ Học kỳ)

Xét dựa trên thành tích học tập

Học bổng đa quốc gia

$1.000/ Học kỳ

Tự động. Sinh viên phải hỗ trợ quảng bá cho trường.

Học bổng cho người thân của cựu sinh viên

$500/ Học kỳ

Số tiền học bổng tối đa mỗi học sinh có thể nhận được mỗi học kì là $5,830 (được cộng dồn HB) và có thể gia hạn cho 4 năm học

Học bổng danh dự

$7.500/ học kì

- Điền Honors Application www.tntech.edu/scholarweb/

- GPA: 3.5 GPA

- SAT 1170 (600 Toán và 570 critical reading) hoặc 26 ACT

- 1 thư giới thiệu

Pace University

 

New York, New York

 

Học bổng Đại Học

$8,000 – $24,500/năm học

Dành cho học sinh nhập học thẳng. Học sinh nhập học lần đầu phải nộp điểm SAT or ACT để xét học bổng. Học sinh nhập học chuyển tiếp từ các trường cao đẳng hoặc đại học, được xét học bổng dựa trên điểm trung bình ở cao đẳng, đại học

Học bổng Thạc sỹ

$3,200 – $6,380/năm học

Dành cho học sinh nhập học thẳng GPA 3.3+

Tulsa University

Tulsa, Oklahoma

Học bổng đại học

$4,000-$14,000

Dành cho sinh viên năm nhất có thành tích học tập xuất sắc. Học bổng sẽ xét trên thành tích học tập của sinh viên.

 

KAPLAN - Global Pathways

 

Học bổng chuyển tiếp

US$1,000 tới US$4,000

Các học sinh đăng ký chương trình chuyển tiếp tại Northeastern University or Pace University sẽ có thể nhận được học bổng khuyến khích từ Kaplan International.

Daemen College

Amherst, New York

Học bổng đại học và ưu đãi ký túc xá

8 suất học bổng Đại học trị giá 50% học phí ($9,500-$12,500) và 20% phí ký túc xá (tương đương $2,000)

Dành cho sinh viên ở tại ký túc xá Daemen và đươc áp dụng cho những năm sau nếu học sinh duy trì điểm trung bình 3.0 và học toàn thời gian.

Idyllwild Arts Academy

Idyllwild, California

Học bổng đầu vào

40%

- Portfolio

- Bài biểu diễn đạt yêu cầu.

- GPA 6.5

- IELTS 4.5

- Phỏng vấn.

Storm King School

Cornwall-on-Hudson, New York

Học bổng đầu vào

$15,000

Yêu cầu 6.0 IELTS và 8.0 GPA, và 1800 SSAT.

Nếu GPA và anh văn thật cao có thể bỏ qua SSAT.

OHLA Open Hearts Language Academy

Miami, FL Sherman Oaks, CA New York, NY Orlando, FL

Học bổng tiếng Anh

Học 3 tuần được miễn phí 1 tuần

Học 6 tuần được miễn phí 2 tuần

Học 9 tuần được miễn phí 3 tuần

Học 12 tuần được miễn phí 4 tuần

Áp dụng cho OHLA Los Angeles và cho chương trình SEMI Intensive English Program ( 20 Tuần), Intensive English Program( 24 Tuần), Super Intensive English Program( 28 Tuần) Ưu đãi này cũng áp dụng cho khóa học ở campus New York.

Fox Valley Technical College (FVTC)

Appleton, Wisconsin

Miễn phí phí ghi danh $50

 

 

University of Nebraska–Lincoln

Lincoln, Nebraska

 

5,000/ năm đầu

Học sinh đang ký nhập học trường University of Nebraska–Lincoln khóa Cử nhân

Được chấp nhận học thẳng (đạt điều kiện tiếng Anh) Có điểm trung bình 3.0 trở lên tại trung học

Iona College

 

New Rochelle, New York

 

Học bổng đại học

Lên đến $5,000/ năm

 

Học bổng thạc sỹ

Giá trị học bổng được xét dựa trên thành tích học tập của học sinh

 

Bay State College

 

Boston, Massachusetts

 

Học bổng đại học Presidential Scholarship

Lên đến $21,000

 

Học bổng dự bị đại học

$21,000 trong đó $12,000 sẽ được trao vào năm đầu tiên (năm dự bị) và $3,000 cho mỗi năm trong 3 năm còn lại của bậc Cử nhân.

 

Học bổng dự bị đại học

6,000-10,000

- IELTS 5.5 : học bổng $6,000/ năm

- IELTS 6.0( có 1 vài kĩ năng <6.0): học bổng $8,000/năm

- IELTS >= 6.0( tất cả kĩ năng từ 6.0 trở lên): Học bổng $10,000/năm

Brandeis International Business School (IBS)

Waltham, Massachusetts

Học bổng MBA

Lên đến $5,000

* Học bổng được trao trong 2 học kỳ của năm nhất

Học bổng chương trình Master of Arts in International Economics and Finance (MA)

Lên đến $5,000

 

Học bổng chương trình Master of Science in Finance (MSF)

Lên đến $2,500

 

Học bổng Dean's Scholarships (đại học, thạc sỹ)

$25,000

Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

 

Học bổng World Leader Scholarships  (Đại học/Thạc sỹ)

$10,000 đến $20,000 mỗi năm

 

Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

Claremont Graduate University

Claremont, California

Học bổng cho chương trình MS Financial Engineering

 

$6,552

 

Học bổng cho chương trình MBA trị giá

 

$ 5,205

 

Học bổng cho chương trình MS Information Systems & Technology

 

$ 5,678

 

Học bổng cho chương trình Master’s in Politics or Public Policy 

 

$4,914

 

Học bổng cho chương trình Master’s in Economics

$4,914

 

City College of  New York

New York

Học bổng trực tiếp

$2,500

 

Texas A&M University - Corpus Christi

Corpus Christi, Texas

Học bổng trực tiếp

$2,500

 

Martin Luther High School

 Greendale, Wisconsin

Học bổng phổ thông

3,500-5,000 tùy loại họ bổng

1) Học bổng Global Merit Scholarship dành cho học sinh có thành tích học tập xuất xắctrị giá $5,000.00

2) Học bổng Martial Arts Scholarship dành cho sinh viên có thành tích võ thuật nổi bật trị giá $4,000.00

3) Học bổng Entrepreneurship Scholarship dành cho sinh viên có thành tích kinh doanh nổi bật trị giá $3,500.00

Canterbury High School

New Milford, Connecticut

Bishop Luers High School

Fort Wayne, Indiana

Bishop Dwenger High School

Fort Wayne, Indiana

Horizon Christian Academy

San Diego, California

Blackhawk High School

Beaver Falls , Pennsylvania

Concordia Lutheran High School

Tomball, Texas

St. John’s Northwestern Military Academy

 Delafield, Wisconsin

Lake Country Lutheran High School

Waukesha, Wisconsin

Racine Christian School

Racine, Wisconsin

St. Catherine's High School

Racine, Wisconsin

Racine Lutheran High School

Racine, Wisconsin

Milwaukee Lutheran High School

Milwaukee, Wisconsin

South Lancaster Academy

Lancaster, Massachusetts

Học bổng THPT

Lên đến $24,000 ($6,000/năm, lên đến 4 năm học)

Dành cho các sinh viên quốc tế có thành tích nổi bật

St Louis Christian School

St Louis, Missouri

Highland Academy

Portland, Tennessee

Grand Rapids Academy

Grand Rapids, Michigan

Battle Creek Academy

Battle Creek, Michigan

Faith Christian Academy

Lafayette, Indiana

Seacoast Christian School

South Berwick, Maine

Bangor Christian School

Bangor, Maine

Northwood University

Midland, Michigan

Học bổng đại học

2,500 – $9,000

GPA từ 2.50 trở lên

Học bổng thạc sỹ

$3,150/năm 1

 

Temple University

Philadelphia, Pennsylvania

Học bổng đại học: Presiden's Scholars

100%

Dành cho học sinh có điểm THPT GPA ≥ 3.8, SAT CR+ Math ≥ 1420, và điểm ACT Composite ≥ 32

Học bổng đại học: Provost's Scholars

18,000

Dành cho học sinh có điểm THPT GPA ≥ 3.6, SAT CR+ Math ≥ 1360, và và điểm ACT Composite ≥ 31

Học bổng đại học: Dean's Scholars

14,000

Dành cho học sinh có điểm THPT GPA ≥ 3.4, SAT CR+ Math ≥ 1300, và và điểm ACT Composite ≥ 29

Học bổng đại học: Founder's Scholarship

9,000

Học bổng trị giá $9,000 dành cho học sinh có điểm THPT GPA ≥ 3.25, SAT CR+ Math ≥ 1250, và và điểm ACT Composite ≥ 28

Học bổng đại học: University Scholarship

5,000

Học bổng trị giá $5,000 dành cho học sinh có điểm THPT GPA ≥ 3.0, SAT CR+ Math ≥ 1150, và và điểm ACT Composite ≥ 25

Học bổng đại học cho sinh viên quốc tế

1,000-9,000

Học bổng dành cho sinh viên quốc tế nhập học không cần SAT/ACT

- Học bổng $9,000: GPA ≥ 3.4, TOEFL ≥ 93, IELTS ≥ 7.5

- Học bổng $5,000: GPA ≥ 3.25, TOEFL ≥ 88, IELTS ≥ 7.0

 - Học bổng $1,000: GPA ≥ 3.0, TOEFL ≥ 83, IELTS ≥ 6.5

State University of New York at Old Westbur

Old Westbury, New York

Học bổng đầu vào

$7,000/năm

Tốt nghiệp 12 Điểm trung bình từ 3.0 trở lên Điểm SAT, IELTS, TOEFL

Alliant International University

San Diego, CA

Học bổng 4 năm đại học

$8,000 - $20,000

TOEFL 80, 2.75 GPA, và điểm SAT để đạt mức học bổng cao nhất

University of Idaho

Moscow, Idaho

Học bổng 4 năm đại học

$24,000 - $32,000

TOEFL 70, 2.5 GPA và điểm SAT để đạt mức học bổng cao nhất

Học bổng đại sứ Việt Nam, chương trình GSSP

10,000

Xét dựa trên điểm THPT, tham gia hoạt động.

Phỏng vấn

Học bổng Merit, chương trình GSSP

5,000

Dựa vào điểm học thuật

Phỏng vấn

Học bổng đầu vào, chương trình GSSP

10%

Đủ GPA đầu vào,

IELTS 5.5

Đặt cọc học phí trước 31/5 hoặc 21/10 (tùy kỳ nhập học)

North Central College

Naperville, IL

Học bổng 4 năm đại học

$60,000 - $92,000

TOEFL 79, 2.5 GPA, và điểm SAT để đạt mức học bổng cao nhất

Husson University

Bangor, ME

Học bổng 4 năm đại học

$16,000 - $80,000

TOEFL 75, 2.5 GPA, và điểm SAT để đạt mức học bổng cao nhất

High Point University

High Point, NC

Học bổng 4 năm đại học

$8,000 - $60,000

TOEFL 79, 3.0 GPA và điểm SAT để đạt mức học bổng cao nhất

North Seattle College

Seattle, WA

Học bổng 2 năm học

500 - $2500

Có thư giới thiệu và làm bài luận + $250 cho học sinh của New World

University of North Alabama

Florence, Alabama

Học bổng sinh viên quốc tế năm nhất

$2,000 -> $300/ học kỳ ( tổng cộng $16,000-> $24,000/ 8 học kỳ)

TOELF 61, IELTS 5.5, TOEIC 600, PTE 46 trở lên, GPA: 3.00 hoặc SAT/ACT 1130/25 trở lên

Học bổng chuyển tiếp

$1500/học kỳ trong 8 kỳ học liên tiếp ( tổng cộng: $12000)

SVchưa chưa tốt nghiệp đại học phải chuyển tiếp từ 31 chỉ trở lên, SV đã tốt nghiệp thì không quá 6 chỉ. GPA 2.5/4.00

Học bổng capacity builder

$1500/học kỳ trong 8 học kỳ ( tổng cộng: $12000)

Điều kiện: sinh viên đại học phải có GPA: 2.5 trở lên, sinh viên cao học GPA : 3.00

 

Note: Để giành học bổng liên tục trong 8 kỳ của trường, sinh viên phải luôn giữ vững thành tích học tập của mình và điểm GPA hay SAT/ATC đạt chuẩn theo điều kiện của học bồng.

FLS International

 

Nhiều bang ở

Mỹ

Học bổng Tiếng Anh

$250 voucher

Cho sinh viên New World Education

Học bổng Tiếng Anh

giảm $250-$1000

Cho khóa học 8-32 tuần

Pace Univerisity

New York City and Westchester County, New York.

HB Merit cho chương trình cử  nhân

$8,000 - $24,500/ 1 năm

+ Chỉ những sinh viên học direct được đăng kí

+ Sinh viên tốt nghiệp THPT phải nộp bằng SAT hoặc ACT/

+ Sinh viên chuyển tiếp (đã từng học ĐH) sẽ được đánh giá dựa trên bảng điểm ĐH

HB Merit cho chương trình thạc sỹ

$3,200 - $6,380/ năm

+ Chỉ những sinh viên học direct được đăng kí

+ GPA: 3. Từ chương trình cử nhân

HB chuyển tiếp

$3,500 -$7,000

Dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình Global Pathway chọn học 1 năm tại Westchester Campus

Northeastern University

Boston, Massachusetts

HB hoàn thành chương trình cử nhân:

2,000-3,000

+ GPA :7.5 – 7,9: $2,000

+ GPA: trên 8: $3,000

HB Thạc sỹ Double Husky

25%

: 25% Sinh viên hoàn thành chương trình cử nhân và tiếp tục học lên thạc sỹ ở trường sẽ được giảm 25% học phí.

Kaplan International - Global Pathways

Pace University hoặc Northeastern University

Học bổng chuyển tiếp

$2,000 -$10,000

Sinh viên hoàn thành chương trình pathway của Global Pathways tại Pace University hoặc Northeastern có thành tích cao

Maine Central Institute

Pittsfield, Maine

Học bổng trung học

Học bổng 50% lên đến 21,375 USD (50% học phí và ăn ở)

 

Dành cho những sinh viên nghiêm túc và có thành tích hoc tập suất sắc. Lưu ý: Học bổng được xét trên mức học phí $42,750, mỗi năm học sinh vẫn phải đóng tiền bảo hiểm và tiền đặt cọc.

Westcliff University

Irvine, California

Học bổng đại học

15% - 5 suất

Dành cho học sinh của New World

Allegheny College

Meadville, Pennsylvania

Học bổng khuyến khích

$5,000 - $26,000/năm

Học sinh nằm trong top 25% ở lớp trung học, hoặc xuất sắc trong các hoạt động, công việc ở trường lớp. Có điểm SAT tương ứng với năng lực học của mình. Học bổng chỉ trao cho học sinh xuất sắc, đạt thành tích tốt.

Gannon University

Erie, Pennsylvania

Học bổng khuyến khích

US$16,000 – US$19,000

Dành cho học sinh xuất sắc

La Roche College

Pittsburgh, PA

Học bổng dành cho sinh viên lưu trú tại trường từ

$3,000-$15,000

Dành cho học sinh có thành tích học xuất sắc. Học bổng xét dựa trên điểm SAT và GPA.

Học bổng dành cho sinh viên ăn ở tự túc

$2,500-$11,000

Malone University

Canton, Ohio

Học bổng khuyến khích

US$8,000 – US$10,000.

Dành cho học sinh xuất sắc

Thiel College

Greenville, Pennsylvania

Học bổng khuyến khích

US$8,500 – US$10,000

 

Dành cho học sinh xuất sắc

Westminster College

Salt Lake, Utah

Học bổng khuyến khích

US$17,500.

Dành cho học sinh có GPA 3.5 và SAT 1100 trở lên

Edmonds Community College Washington

Washington

Học bổng đầu vào

$500

Dành cho hoc sinh mới

Học bổng cao đẳng hay trung học

$300

Dành cho học sinh có thành tích tốt

Học bổng intensive ESL

$300

 

City university of seattle

Washington

Học bổng President's merit award

$1000 - $3000

Học bổng 1000 dành cho học sinh có điểm trung bình từ 8.0 trở lên. 3000 dành cho học sinh có điểm trung bình từ 9.0 trở lên.

Fisher college

Boston

Học bổng thể thao

$15,500

Dành cho các học sinh là vận động viên

Oklahoma city university

Oklahoma

Học bổng thạc sĩ Tesol:

3,000-5,0000

- $5,000: TOELF 600/IELTS 8.5 trở lên, GPA:3.00

- $4,000 TOELF 575/IELTS 7.5 trở lên, GPA 3.00

- $3,000 TOELF 560/ IELTS 6.5/ hoàn ELS 112 , GPA 3.00

DeVry University

San Francisco Los Angeles Chicago New York

Học bổng đại học

Lên đến $25.000/ 3 năm học

Trường sẽ tự động xét HB cho tất cả học sinh đủ điều kiện được nhận vào trường Điều kiện: + GPA: 2.0 + Làm Test của Devry: Đại số, Tính toán, Bài Viết, Bài Đọc ( Nếu có có ACT hoặc SAT có thể được miễn) + Ielts: 6.0

Học bổng đại học

$8.000/ 1.5 năm

Học sinh phải duy trì GPA 3.0 trong suốt quá trình học để được nhận HB. Điều kiện: + GPA: 3.2 + Làm Test Devry: Đại Số và Bài Viết + Không cần GRE/ GMAT + Ielts: 6.0

University of Tennessee, Knoxville

Knoxville

Học bổng đại học, chuyển tiếp

US $5,000 đến $10,000

+ Học bổng dành cho sinh viên năm nhất theo học 8 học kì. Điều kiện: TOEFL (iBT) 78 hoặc IELTS 6.5; GPA 3.5/4.0

+ Học bổng dành cho học sinh chuyển tiếp theo học 4 học kì. Điều kiện: TOEFL (iBT) 78 hoặc IELTS 6.5; GPA 3.0/4.0

IGlobal University (IGU)

Annandale, VA

Học bổng đại học

20-50%

Các khóa BBA, BSIT:
- 20% năm 1
- 30% năm 2
- 40% năm 3
- 50% năm 4

Học bổng thạc sỹ

10-30%

Khóa MSIT: 30% năm 1 và năm 2
Khóa MBA:
+ GPA: 3,0-3,5: 10% (có thể tăng lên 20% cho năm 2)
+ CPA: 3,5-4,0: 20%

Thêm 10% học bổng

10%

Hoàn thành ESL ở IGU

Racine Lutheran High School

Racine, WI

Học bổng  THCS, THPT

$3,500 - $10,000

– Là học sinh Việt Nam, từ lớp 6 đến lớp 12
- Đăng ký trước ngày 30/4/2017 cho kỳ mua thu 2017
– Giấy chứng nhận thành tích học tập tại trường phổ thông trung học hiện tại đạt GPA 4.0/4 hoặc 8.0/10
– IELTS: 5.0
– Phỏng vấn với trường qua Skype

 

St. Catherine's High School

Racine, WI

Học bổng  THCS, THPT

$3,500 - $10,000

Martin Luther High School

Greendale, W

Học bổng  THCS, THPT

$3,500 - $10,000

Milwaukee School Of Engineering

Milwaukee, WI

Học bổng đại học

12,000 - $14,000

 

Intercultural Communications College - ICC

Hodolulu, Hawaii

Ưu đãi tiếng Anh

Giảm 50$ application fee

Dành cho học sinh của New World Education

Lewis-Clark State College

Lewiston, Idaho

Học bổng đầu vào

3,500

GPA 2.5

Học bổng các năm sau

3,500-5,000

1. Điểm trung bình 2.5: $ 3,500 mỗi năm
2. Điểm trung bình 3.0: $ 4,250 mỗi năm
3. Điểm trung bình 3.5: $ 5,000 mỗi năm

Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences (MCPHS)

Boston, Massachusetts

Học bổng năm nhất (kể cả chuyển tiếp)

Presidential Scholar Award

16,000

GPA THPT 3.6

 

SAT 2000 (cũ), 1410 (mới) hoặc ACT 30

Academic Achievement Award

13,000

- GPA THPT 3.4-3.59

- SAT 1800-1990 (cũ), 1290-1400 (mới) hoặc ACT 27-30

University Merit Award

10,000

- GPA THPT 3.2-3.39

- SAT 1600-1790 (cũ), 1160-1280 (mới) hoặc ACT 24-26

Học bổng ngành Healthcare

8,000

- GPA THPT 2.8-3.19

- SAT 1450-1590 (cũ), 1060-1150 (mới) hoặc ACT 20-23

Học bổng chuyển tiếp

5,000. Có thể xét lại hằng năm

GPA từ 3.0

Bridgeport International Academy

Bridgeport, CT

Học bổng phố thông

3,000-100% học phí và lệ phí

Dành cho học sinh suất sắc

University of Kentucky

Lexington, Kentucky

Học bổng đại học

3.000 – 50% học phí

 

Cleveland State University

Cleveland, OH

Học bổng đại học

1.000 – 5.500 USD

 

SUNY Old Westbury

Old Westbury, NY

Học bổng đại học

7.000 USD

 

SUNY Buffalo

Buffalo, New York

Học bổng đại học

2.500 USD/năm

 

Herzing University

Brookfield, WI

Học bổng đại học

500 – 2.000 USD

 

University at Albany, State University of New York

Albany, NY

Học bổng đại học

5.000 USD/năm

 

Delaware County Community College (DCCC)

Media, PA

Học bổng cao đẳng

1.000 USD

 

The University of Scranton

Scranton, PA

Học bổng đại học

23.000 USD

 

Saint Anselm College

Dr Manchester, New Hampshire

Học bổng cao đẳng

21.000 USD

 

State University of New York – Brockport

Brockport, NY

Học bổng đại học

4.000 – 18.000 USD

 

Canisius College

Buffalo, New York

Học bổng cao đẳng

17.000 USD

 

University of Dayton

Dayton, Ohio

Học bổng đại hoc

5.000 USD/năm

GPA 3.0

University of South Dakota

Vermillion, South Dakota

Học bổng đại hoc

3.500 USD/năm

 

Fontbonne University

St. Louis, Missouri


Học bổng dựa trên GPA


2,000-6,000

Xét dựa trên GPA

+ 2,5-2,74: 2,000
+ 2,75- 2,99: 3,000
+ 3,0-3,24: 4,000
+ 3,25-3,49:4,500
+ 3,5-3,74: 5,000
+ 3,75-3,89:5,500
+ 3,9-4,0: 6,000

Học bổng dựa trên tiếng Anh

1,000-7,000

Xét dựa trên khả năng tiếng Anh:

+ IELTS 5.5: 1,000

+ IELTS 6,0: 3,000
+ IELTS 6.5: 4,000
+ IELTS 7,0: 5,000
+ IELTS 7,5: 6,000
+ IELTS 8,0: 7,000

Học bổng cho sinh viên  tốt nghiệp trường Công giáo

2,000

Dành cho sinh viên tốt nghiệp từ trường công giáo

Học bổng cho học sinh chuyển tiếp

3,000-8,500

Dựa trên GPA:

+ 2,0-2,49: 3,000
+ 2,5- 2,99: 5,000
+ 3,0-3,49: 6,500
+ 3,5-4.0:8,500

Aviation Institute of Maintenance

Virginia Beach, VA

Học bổng đầu vào

2,500

Dành cho sinh viên đăng ký ngành bảo trì hàng không Aviation Maintenance (Engineer) Technician

Case Western Reserve University

Cleveland Ohio

Học bổng thạc sỹ luật

5,000

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS

Dominican University

River Forest, Illinois

Học bổng đại học

1,000/ học kỳ. Tổng trị giá lên đến

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS

East Tennnessee State University

Johnson City, Tennessee

Học bổng sinh viên quốc tế bậc đại học và sau đại học

50%

Xét dựa trên điểm học thuật

Fairleigh Dickson University – Metropolitan Campus

Teaneck, New Jersey

Học bổng đại học, sau đại học của trường

Dựa trên năng lực học thuật

Học bổng dựa trên học lực, có thể xét lại nếu đạt điểm theo yêu cầu.

Học bổng đại học, sau đại học của ELS

5,000/ năm

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS

Indiana University – Purdue University Indianapolis

Indianapolis, Indiana

Học bổng đại học ELS Ambassador Award

5,000/ năm trong 4 năm

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS

Học bổng đại học cho sinh viên quốc tế

5,000/ năm

Hoàn thành tiếng Anh 113 của ELS

Học bổng thạc sỹ luật

Lên đến 5,000/năm

 

Lewis University

Romeoville, Illinois

Học bổng đại học

5,000/năm, lên đến 4 năm

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS.

Học bổng chuyển tiếp

Lên đến 10,000/năm

Chuyển tiếp từ trường cao đẳng cộng đồng của Mỹ

Middle Tennessee State University

Murfreesboro, Tennessee

Học bổng đại học International Merit Scholarship

4,000/ năm (2,000/ kỳ, không bao gồm học kỳ hè)

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS. Học bổng gia hạn hằng năm nếu giữ được GPA 3.0

Montclair University

Montclair

Học bổng đại học và sau đại học

Học bổng dựa trên học lực

Không có điểm trung bình tối thiểu (thường trên 3.5), không yêu cầu SAT, cần nộp bảng khảo sát được cung  cấp trước đó

Point Park University

Pittsburgh, Pennsylvania

Học bổng đại học của ELS

8,000-12,000/ năm

Dựa vào điểm trung bình và hoàn thành tiếng Anh ELS 112 và điểm thi tích lũy

Học bổng sau đại học ELS

1,000-3,000

Liên hệ tư vấn viên để biết thêm chi tiết

Học bổng đại học của giám đốc trung tâm ELS

7,000

Liên hệ tư vấn viên để biết thêm chi tiết

Roger Williams University

Bristol, Rhode Island

Học bổng đại học

5,000/ năm, lên đến 4 năm

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS.

Saint Joseph’s University

Philadelphia, Pennsylvania

Học bổng đại học

4,000/ năm, lên đến 4 năm

Tốt nghiệp chương trình ELS.

Học bổng sau đại học

$2,000 - 6,000

Xét dựa trên hồ sơ

University of La Verne

La Verne, California

Học bổng đại học

5,000 năm, lên đến 4 năm

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS.

University of Mary Washington

Fredericksburg, Virginia

Học bổng đại học và sau đại học: Academic Achievement Award

2,500/ năm

Điểm trung bình ở ELS 3.0, (87-89 điểm)

Có thể gia hạn lên đến 8 học kỳ nếu hoàn thành 15 tín chỉ mỗi kỳ.

Học bổng đại học và sau đại học: Academic Excellence Award

5,000/ năm

Điểm trung bình ở ELS 3.5, (90-94 điểm)

Có thể gia hạn lên đến 8 học kỳ nếu duy trì điểm GPA tối thiểu 3.0 và hoàn thành 15 tín chỉ mỗi kỳ.

University of New Haven

West Haven, Connecticut

Presidential Scholarship

20,000-24,000/ năm

Xét dựa trên điểm THPT và SAT/ ACT. Xét lại hằng năm nếu duy trì GPA 3.0

Distinguished Scholar Awards

15,000-18,000/ năm

Xét dựa trên điểm THPT nếu học sinh chưa có SAT/ ACT. Có thể xét lại hằng năm.

Charger Award

10,000-14,000/ năm

Xét dựa trên điểm THPT nếu sinh viên không đủ điều kiện cho 2 học bổng trên.Có thể xét lại hằng năm.

 University of St. Thomas

Saint Paul, Minnesota

Học bổng đại học

Lên đến $15,000

 

The University of Tampa

Tampa, Florida

Học bổng đại học

5,000-10,000

Xét dựa trên hồ sơ. TOEFL 79 và điểm SAT để đạt mức học bổng cao nhất

Học bổng đại học của ELS

5,000-10,000

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS + xét điểm

University of Wisconsin - Parkside

Kesnosha, Wisconsin

Học bổng đại học

1,500

Hoàn thành tiếng Anh 112 của ELS. Xét lại hằng năm nếu duy trì GPA 3.0

Apple Valley Christian School

Hesperia, California

Học bổng phổ thông

3,000

Học phí chỉ còn $23,500

East Catholic High School

Manchester, Connecticut

Học bổng phổ thông

3,000

Học phí chỉ còn  $41,000

Norfolk Christian Schools

Norfolk, Virginia

Học bổng phổ thông

3,000

Học phí chỉ còn  $40,000

Pope John XXIII

Boston, Massachusetts

Học bổng phổ thông

3,000

Học phí chỉ còn  $40,000

Presentation of Mary Academy

Methuen, Massachusetts

Học bổng phổ thông

3,000

Học phí chỉ còn  $41,000

Salem Academy

Salem, Oregon

Học bổng phổ thông

3,000

Học phí chỉ còn  $36,500

Amerigo Education

Maryland

Kentucky

Illinois

Học bổng phổ thông

30-60%

-        30%:

+ GPA 2.7

+ IELTS 5.5

-        40%:

+ GPA 3.0

+ IELTS 5.5

-        50%:

+ GPA 3.5

+ IELTS 6.0

-        60%: có 1 suất

The Calverton School

Huntingtown, Maryland

Học bổng THPT

Lên tới 15,000

 

Monterey Bay Academy

Watsonville, California

Học bổng THPT

8,000

 

Kendall College

Chicago, Illinoise

Học bổng đầu vào

25%

Điểm trung bình năm học gần nhất từ 2.75/4.0

Học bổng đầu vào

35%

+ Điểm trung bình năm học gần nhất từ 3.25/4.0

+ 2 thư giới thiệu

+ Sơ yếu lý lịch

+ Bài luận

+ Phỏng vấn với đại diện trường

Học bổng đầu vào

50%

+ Điểm trung bình năm học gần nhất từ 3.6/4.0

+ 3 thư giới thiệu

+ Sơ yếu lý lịch

+ Bài luận

+ Phỏng vấn với đại diện trường

 

 

IB Diploma Award

10%

+ Sinh viên quốc tế có điểm IB trên 24.

+ Nộp 2 thư giới thiệu

+ Sơ yếu lý lịch

+ Bài luận

+ Phỏng vấn với đại diện trường

English Pathway Scholarship

1500-5000

Học bổng dành cho sinh viên quốc tế theo học chương trình Anh ngữ tại Kendall College trước khi bước vào chương trình Cử nhân với các mức như sau:

+ 5,000 USD cho sinh viên đăng ký 3 học kỳ Anh ngữ trở lên

+ 3,000 USD cho sinh viên đăng ký 2 học kỳ Anh ngữ trở lên

+ 1,500 USD cho sinh viên đăng ký 1 học kỳ Anh ngữ trở lên

Jackson college

Jackson, Michigan

Học bổng cao đẳng

3 Slot Học Bổng (từ 2,000$ đến 4,000$/ học sinh)

Đối tượng: Sinh viên tốt nghiệp THPT
American Honors: TOEFL iBT: 71+ / IELTS: 6.0+ / iTEP: 4.5+ / Duolingo: 39%
American Success: TOEFL iBT: 42+ / IELTS: 5.0+ / iTEP: 2.5+ / Duolingo: 20%

Kilgore College

Kilgore, Texas

Học bổng cao đẳng

4 Slot Học Bổng
(từ 2,000$ đến 4,000$/ học sinh)

Community College of Philedelphia

Philadelphia, Pennsylnavia

Học bổng cao đẳng

5 Slot học bổng (từ 2,000$ đến 4,000$/ học sinh)

Spokane Community Colleges

Spokane, Washington

Học bổng cao đẳng

5 Slot học bổng trị giá 2000$ / học sinh

Đối tượng: Sinh viên lớp 10, 11, 12 hoặc sinh viên tốt nghiệp THPT
American Honors: TOEFL iBT: 71+ / IELTS: 6.0+ / iTEP: 4.5+ / Duolingo: 39%
American Success: TOEFL iBT: 42+ / IELTS: 5.0+ / iTEP: 2.5+ / Duolingo: 20%

Webster University

Missouri, California, Colorado, Florida, South Carolina

Merit-based scholarships

5-20%

Xét dựa trên GPA:

+ 3.8: 20%

+ 3.4: 15%

+ 3.0: 10%

+ 2.5: 5%

Concordia University Chicago

Chicago, Illinois

Học bổng đại học (Education, Business , Art & Sciences, Graduate & Innovative)

10-25%

+ 7.0 - 7.5 : 10%

+ 7.5 – 8.0 : 15%

+ 8.0 – 9.0 : 20%

>9.0 : 25%

Học bổng thạc sỹ, tiến sỹ: - College of Business

10-25%

+ 7.0 - 7.5 : 10%

+ 7.5 – 8.0 : 15%

+ 8.0 – 9.0 : 20%

>9.0 : 25%

Học bổng thạc sỹ, tiến sỹ: - College of Art & Science

$3,000

 

Southern Illinois University Edwardsville

Edwardsville, Illinois

Học bổng đại học

$4561.44

(Học phí chỉ còn $5,435.16)

- Phải là học sinh năm học toàn thời gian, lần đầu xin học bổng Intl. GEO scholarship. Học Bổng kéo dài 8 kỳ

- GPA 3.0

Sullivan University

Louisville, Kentucky

Học bổng đại học

$2,000

(Học phí chỉ còn $4,112)

- Hoàn Thành Khóa Học ESLi

 

Học bổng sau đại học

$500.00/ kỳ

(Học phí chỉ còn $6,182/ kỳ)

- Học bổng được cấp trong 6 phần tư nếu học toàn thời gian hoặc cấp tùy thuộc vào thờ gian ngành học, 3.00 cần phải duy trì

 

University of Minnesota – Duluth

Duluth, Minnesota

Học bổng đại học

$2,632

(Học phí chỉ còn $5,489/ kỳ 13 tín chỉ)

- Học Bổng kéo dài 8 kỳ

- GPA 3.0

University of Wisconsin-Superior

Superior, Wisconsin

Học bổng đại học

$2,715

(Học phí chỉ còn $5,305)

- Học sinh có thể nộp xin học bổng non-resident tuition waiver (NTW). Học bổng kéo dài 10 kỳ.

- GPA 2.5

 

West Texas A&M University

Canyon, Texas

Học bổng đại học

$5,062.30

(Học phí chỉ còn $5,675.87 - 15tín chỉ)

- Học sinh có thể nộp xin học bổng và non resident tuition waiver. Học Bổng kéo dài 8 kỳ. Học sinh intermediate hoặc PreUniversity level có thể nộp đơn. Phải nộp đơn xin mỗi năm.

- GPA 3.2

Học bổng sau đại học

$2650

(Học phí chỉ còn $4,242.73)

- Non-resident tuition waiver tổng cộng ít nhất $1000. Học sinh có thể nộp đơn khi ở Intermediate hoặc Pre-University level. Phải nộp mỗi năm.

- GPA: 3.00  (2.50 Âm nhạc)

Western Kentucky University

Bowling Green, Kentucky

Học bổng sau đại học

$1,354

( Học phí chỉ còn $7,898.00)

 

- Có thể nộp cho học bổng non-resident scholarship. Kéo dài 4 kỳ học.

- GPA 2.50* lúc nộp, 3.00 phải duy trì

The Language Company

Orlando, Florida

Ưu đãi học phí khóa tiếng Anh

30%

Áp dụng cho campus Orlando

ASA College

New York, New York/

Miami, Florida

Học bổng kỳ đầu

50%

+ GPA 3.0/4.0

+ Bài luận

Học bổng các kỳ sau

45-50%

Tối thiểu GPA 3.0 hoặc điểm S cho khóa ESL để được xét học bổng:

+ Nếu GPA 4.0: học bổng học kỳ sau là 50%

+ Nếu GPA 3.0-3.99: học bổng 45%

Northern Arizona University

Flagstaff, Arizona

Học bổng đầu vào

10000

IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5)

Nộp đơn xét học bổng

Clark College

Vancouver, Washington

Học bổng đầu vào

1000 trên 3 kỳ

+ Nộp đơn, deadline  18/8/2017

+ Không áp dụng cho sinh viên transfer

+ Essay 1trang, trả lời các câu hỏi:

•Why do you want to study at Clark College?

•What are your educational and career plans?

•Why do you need this scholarship?

Augustana University

[South Dakota]

Sioux Falls, SD

ELS Undergraduate

7,500-15,000

Hoàn tất ELS 112.

Sinh viên có thể apply thêm để được tối đa 15,000

Barry University

Miami, FL

ELS Undergraduate

20% - 28%

Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

ELS Graduate

Phụ thuộc vào từng ngành

 

International Undergraduate

$7,580 - $10,000

Sinh viên năm nhất có thành tích xuất sắc

Bowling Green State

University

Bowling Green, OH

International Undergraduate

$3,768

Sinh viên năm nhất/ chuyển tiếp có GPA 3.0, xét lại nếu duy trì GPA 3.0

 

 

International Graduate

Đa dạng

 

California Lutheran

University

Thousand Oaks, CA

International Undergraduate

$8,000 - $30,000

Xét dựa vào chất lượng hồ sơ (GPA, thư giới thiệu, điểm kiểm tra), xét lại nếu duy trì GPA 3.0

Case Western Reserve

University

Cleveland, OH

ELS Graduate

$5,000

Hoàn thành ELS 112, được nhận vào chương trình  LLM

Coastal Carolina

University

Conway, SC

International Undergraduate

$6,000 - $11,000

GPA THPT 3.5, có SAT/ ACT, có một số học bổng áp dụng cho học sinh chuyển tiếp

International Graduate

Lên đến $6,500/ học kỳ

Nhập học trực tiếp (không chấp nhận thư có điều kiện)

College of Mount Saint

Vincent

 

Riverdale, NY

International Undergraduate

$14,000-$18,000

Áp dụng cho sinh viên năm nhất hoặc chuyển tiếp, xét dựa trên điểm trung bình tích lũy

Concordia University

[Portland]

Portland, OR

ELS Undergraduate

$500/ kỳ

Hoàn tất ELS 112

ELS Graduate

$500/ kỳ

Hoàn tất ELS 112

International Undergraduate

Lên tới $14,000

Xét dựa trên điểm; hoặc dành cho sinh viên có bằng cao đẳng từ một trường cao đẳng cộng đồng Mỹ

International Graduate

$4,000

Học bổng MBA Career track

Dominican University

River Forest, IL

ELS Undergraduate

$1000-$8000

Hoàn tất ELS 112

International Undergraduate

$7000-$18000

Dành cho sinh viên năm nhất xuất sắc, xét lại lên đến 3 năm: $7000-$18000

Dành cho sinh viên chuyển tiếp, GPA 3.0: $8000-$12000

International Graduate

$7,500 - $9,000

GPA tối thiểu 3.0, có 2 suất

Dominican University of

California

San Rafael, CA

International Undergraduate

$8,000- $12,000

GPA THPT tối thiểu 2.5

International Graduate

10% - 30%

Áp dụng cho ngành MBA, thạc sỹ giáo dục. Xét dựa trên GPA của 60 tín chỉ gần nhất.

East Tennessee State

University

Johnson City, TN

International Undergraduate

50% học phí

Dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc, xét lại lên đến 8 kỳ (bao gồm kỳ hè) nếu GPA 2.75

International Graduate

50% học phí

Dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc, xét lại lên đến 5 kỳ cho chương trình thạc sỹ, 8 kỳ cho chương trình tiến sỹ (bao gồm kỳ hè) nếu GPA 3.0

Eastern Kentucky

University

Richmond, KY

Undergraduate

$2,500 - $5,000

Điểm THPT 80%, hoàn thành ELS 112 điểm 2.0: 2,500

Điểm THPT 80%, hoàn thành ELS 112 điểm 3.0: 5,000

ELS Graduate

Đa dạng

 

International Undergraduate

$2,500 - $5,000

GPA tích lũy 3.0, IETLS 6.0: 2,500

GPA tích lũy 3.5, IETLS 6.5: 5,000

International Graduate

Đa dạng

 

Eckerd College

St. Petersburg, FL

International Undergraduate

Lên tới 18,000

Xét dựa vào điểm học thuật

 

Fairleigh Dickinson  University [Metropolitan

Campus]

Teaneck, NJ

ELS Undergraduate

Lên tới $20,000

Xét dựa vào GPA. Sinh viên hoàn tất ELS 112, nếu không đủ điều kiện nhận học bổng này sẽ có cơ hội nhận học bổng 5,000

ELS Graduate

Lên tới $10,000

Xét dựa vào GPA, cạnh tranh cao

International Undergraduate

Lên tới 100% học phí

Xét dựa vào GPA, SAT, thư giới thiệu

International Graduate

Lên tới $10,000

Xét dựa vào GPA, cạnh tranh cao, nộp đơn xin học bổng

Florida Institute of Technology

Melbourne, FL

International Undergraduate

Lên tới 50% học phí

Xét tự động trên GPA, yêu cầu SAT, xét lại nếu duy trì GPA 2.6

 

 

International Graduate

$4,000 - $6,000

 

 

 


New World Education,
 đại diện tuyển sinh nhiều trường THPT, Cao đẳng, Đại học tại Mỹ.
 Sinh viên quan tâm chương trình học cùng học bổng từ trường, vui lòng liên hệ chuyên viên tư vấn du học Mỹ tại New World theo các cách sau, chúng tôi sẽ liên hệ lại sau khi nhận được thông tin đăng ký từ quý khách.




Chúng tôi tin tưởng sẽ hỗ trợ tốt nhất cho sinh viên thông tin cụ thể từng trường, khóa học, lộ trình du học và học phí phù hợp với sinh viên, tạo nhiều cơ hội để sinh viên có thể gặp đại diện tuyển sinh từ các trường.

Ngoài vấn đề lựa chọn chuyên ngành, trường bạn theo học, yếu tố không thể thiếu quyết định tấm vé vào Mỹ du học đó là khâu Visa. Chúng tôi,New World Education, xử lý thành công khá nhiều Visa du học Mỹ, sẽ hỗ trợ tốt nhất để sinh viên có cơ hội sở hữu tấm vé vào Mỹ du học.

 
Biên tập bởi: Bộ phận Marketing New World Education

 

Hỗ trợ cam kết từ New World Education: 

  • Miễn phí  tư vấn chọn trường, ngành học và hỗ trợ thủ tục hồ sơ Visa.
  • Miễn phí dịch thuật
  • Miễn phí hướng dẫn luyện trả lời phỏng vấn bằng tiếng Anh
  • Hỗ trợ hướng dẫn chuyển tiền, mở thẻ Visa
  • Hỗ Trợ Thi IELTS/ TOEIC/TOEFL
  • Kiểm tra trình độ Anh ngữ miễn phí
  • Hướng dẫn cách viết thư xin học bổng, thư giới thiệu bản thân
  • Hỗ trợ làm thủ tục sân bay, đưa đón sân bay, tìm nhà ở và việc làm

 

 

HỌC BỔNG ANH - HỌC BỔNG ÚC - HỌC BỔNG MỸ -  HỌC BỔNG SINGAPORE - HỌC BỔNG CANADA - HỌC BỔNG NEW ZEALAND ...


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY DU HỌC NEW WORLD EDUCATION

Địa chỉ: Tòa nhà SCB ( Ngân hàng TMCP Sài Gòn)
Lầu 7, 242 Đường Cống Quỳnh,Phường Phạm Ngũ Lão
Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0839 252 917 – 0839 256 917  
0839 252 916 – 0839 252 918
 – 0839 252 909  0839 252 957 
0839 252 919
 – 0839 252 922 – 0839 252 926 – 0839 252 928
 
Fax: 0839 252 957
Hotline:       091 858 3012 - 094 490 4477

Email:          info@newworldedu.vn
Website:     
http://www.newworldedu.vn/

Facebook:   https://facebook.com/newworldstudyabroad

GỬI CÂU HỎI CHO CHÚNG TÔI

NGÀY GIỜ VĂN PHÒNG NƯỚC TRƯỜNG ĐĂNG KÝ
28/06/2017 09h00 Phòng ... Mỹ Amerigo Education
Đăng ký
26/06/2017 10h00 Phòng ... Úc Study Goup Uc
Đăng ký
23/06/2017 09h30 Phòng ... Úc William Blue College Of Hospitality Management
Đăng ký
22/06/2017 09h00 Phòng ... Singapore Kaplan Singpore
Đăng ký
12/07/2017 09h00 Phòng ... Úc La Trobe Melbourne
Đăng ký
05/07/2017 16h00 Phòng ... Mỹ State University Of New York Polytechnic Institute
Đăng ký
10/07/2017 09h30 Phòng ... Úc International College Of Hotel Management Ichm
Đăng ký
14/06/2017 11h00 Phòng ... Úc Education Centre Of Australia
Đăng ký
14/06/2017 09h00 Phòng ... Mỹ Kaplan International English
Đăng ký
26/06/2017 09h30 Phòng ... Canada University Canada West
Đăng ký
13/06/2017 14h00 Phòng ... Mỹ Devry University
Đăng ký
12/06/2017 10h30 Phòng ... Úc Murdoch Institute Of Technology
Đăng ký
15/06/2017 09h30 Phòng ... Mỹ Tập Đoàn Study Group
Đăng ký
26/06/2017 15h00 Phòng ... Singapore James Cook University Singapore
Đăng ký
13/06/2017 09h30 Phòng ... Singapore Curtin Singapore
Đăng ký
19/06/2017 09h30 Phòng ... Mỹ Westcliff University
Đăng ký

Đăng ký
09/06/2017 09h00 Phòng ... Canada Tập Đoàn Navitas
Đăng ký
09/06/2017 09h30 Phòng ... Mỹ Tập Đoàn Navitas
Đăng ký
12/06/2017 16h00 Phòng ... Canada Kwantlen Polytechnic University
Đăng ký
xem thêm
Xem thêm
Xem thêm